corn-flour
US/ˈkɔrn.ˈflɑʊ.ər/
giọng máy của trình duyệt
corn-flour nghĩa là bột ngũ cốc, bột ngô.
Nghĩa của corn-flour
Danh từ
- Bột ngũ cốc.
- Từ mỹ, nghĩa mỹ Bột ngô.
Câu hỏi thường gặp
corn-flour nghĩa là gì?
corn-flour (danh từ) nghĩa là bột ngũ cốc, bột ngô.
corn-flour phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của corn-flour: giọng Mỹ (US) /ˈkɔrn.ˈflɑʊ.ər/.