cosmonaut
UK/ˈkɒz.məˌnɔːt/
US/ˈkɑz.məˌnɔt/
giọng máy của trình duyệt
cosmonaut nghĩa là nhà du hành vũ trụ, phi hành gia.
Nghĩa của cosmonaut
Danh từ
- Nhà du hành vũ trụ.
- hero cosmonautanh hùng du hành vũ trụ
Dạng từ của cosmonaut
| Số nhiều | cosmonauts |
Câu hỏi thường gặp
cosmonaut nghĩa là gì?
cosmonaut (danh từ) nghĩa là nhà du hành vũ trụ, phi hành gia.
cosmonaut phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cosmonaut: giọng Anh (UK) /ˈkɒz.məˌnɔːt/, giọng Mỹ (US) /ˈkɑz.məˌnɔt/.