TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cotton-tail

US/ˈkɑː.tᵊn.ˈteɪɫ/ giọng máy của trình duyệt

cotton-tail nghĩa là thỏ đuôi bông.

Nghĩa của cotton-tail

Danh từ

  1. Động vật học Thỏ đuôi bông (Mỹ).

Câu hỏi thường gặp

cotton-tail nghĩa là gì?

cotton-tail (danh từ) nghĩa là thỏ đuôi bông.

cotton-tail phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cotton-tail: giọng Mỹ (US) /ˈkɑː.tᵊn.ˈteɪɫ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.