TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

courteously

US/ˈkɜː.ti.əs.li/ giọng máy của trình duyệt

courteously nghĩa là lịch sự, nhã nhặn.

Nghĩa của courteously

Phó từ

  1. Lịch sự, nhã nhặn.

Dạng từ của courteously

So sánh hơnmore courteously
So sánh nhấtmost courteously

Câu hỏi thường gặp

courteously nghĩa là gì?

courteously (phó từ) nghĩa là lịch sự, nhã nhặn.

courteously phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của courteously: giọng Mỹ (US) /ˈkɜː.ti.əs.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.