courteously
US/ˈkɜː.ti.əs.li/
giọng máy của trình duyệt
courteously nghĩa là lịch sự, nhã nhặn.
Nghĩa của courteously
Phó từ
- Lịch sự, nhã nhặn.
Dạng từ của courteously
| So sánh hơn | more courteously |
| So sánh nhất | most courteously |
Câu hỏi thường gặp
courteously nghĩa là gì?
courteously (phó từ) nghĩa là lịch sự, nhã nhặn.
courteously phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của courteously: giọng Mỹ (US) /ˈkɜː.ti.əs.li/.