TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cow-heart

US/ˈkɑʊ.ˈhɑːrt/ giọng máy của trình duyệt

cow-heart nghĩa là người nhát gan.

Nghĩa của cow-heart

Danh từ

  1. Người nhát gan.

Câu hỏi thường gặp

cow-heart nghĩa là gì?

cow-heart (danh từ) nghĩa là người nhát gan.

cow-heart phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cow-heart: giọng Mỹ (US) /ˈkɑʊ.ˈhɑːrt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.