TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

crème brûlée

UK/kɹɛm bɹuˈleɪ/ US/kɹɛm bɹuˈleɪ/ giọng máy của trình duyệt

crème brûlée nghĩa là kem cháy.

Nghĩa của crème brûlée

Danh từ

  1. Kem cháy.

Dạng từ của crème brûlée

Số nhiềucrème brûlées

Câu hỏi thường gặp

crème brûlée nghĩa là gì?

crème brûlée (danh từ) nghĩa là kem cháy.

crème brûlée phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của crème brûlée: giọng Anh (UK) /kɹɛm bɹuˈleɪ/, giọng Mỹ (US) /kɹɛm bɹuˈleɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.