crème brûlée
UK/kɹɛm bɹuˈleɪ/
US/kɹɛm bɹuˈleɪ/
giọng máy của trình duyệt
crème brûlée nghĩa là kem cháy.
Nghĩa của crème brûlée
Danh từ
- Kem cháy.
Dạng từ của crème brûlée
| Số nhiều | crème brûlées |
Câu hỏi thường gặp
crème brûlée nghĩa là gì?
crème brûlée (danh từ) nghĩa là kem cháy.
crème brûlée phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của crème brûlée: giọng Anh (UK) /kɹɛm bɹuˈleɪ/, giọng Mỹ (US) /kɹɛm bɹuˈleɪ/.