TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

crackled

US/ˈkræ.kəld/ giọng máy của trình duyệt

crackled nghĩa là bị rạn nứt, có da rạn.

Nghĩa của crackled

Tính từ

  1. Bị rạn nứt.
  2. Có da rạn (đồ sứ).

Câu hỏi thường gặp

crackled nghĩa là gì?

crackled (tính từ) nghĩa là bị rạn nứt, có da rạn.

crackled phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của crackled: giọng Mỹ (US) /ˈkræ.kəld/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.