craggy
UK/ˈkɹæɡ.i/
US/ˈkɹæɡ.i/
giọng máy của trình duyệt
craggy nghĩa là lởm chởm đá, dốc đứng.
Nghĩa của craggy
Tính từ
- Lởm chởm đá, dốc đứng, hiểm trở.
Dạng từ của craggy
| So sánh hơn | craggier |
| So sánh nhất | craggiest |
Câu hỏi thường gặp
craggy nghĩa là gì?
craggy (tính từ) nghĩa là lởm chởm đá, dốc đứng.
craggy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của craggy: giọng Anh (UK) /ˈkɹæɡ.i/, giọng Mỹ (US) /ˈkɹæɡ.i/.