TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

craggy

UK/ˈkɹæɡ.i/ US/ˈkɹæɡ.i/ giọng máy của trình duyệt

craggy nghĩa là lởm chởm đá, dốc đứng.

Nghĩa của craggy

Tính từ

  1. Lởm chởm đá, dốc đứng, hiểm trở.

Dạng từ của craggy

So sánh hơncraggier
So sánh nhấtcraggiest

Câu hỏi thường gặp

craggy nghĩa là gì?

craggy (tính từ) nghĩa là lởm chởm đá, dốc đứng.

craggy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của craggy: giọng Anh (UK) /ˈkɹæɡ.i/, giọng Mỹ (US) /ˈkɹæɡ.i/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.