TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cramp handwriting

giọng máy của trình duyệt

cramp handwriting nghĩa là chữ viết khó đọc, bị ép chặt, bị bó chặt.

Nghĩa của cramp handwriting

Cụm từ

  1. Chữ viết khó đọc.
  2. Bị ép chặt, bị bó chặt, chật hẹp, tù túng, không tự do, không được thoải mái.

Câu hỏi thường gặp

cramp handwriting nghĩa là gì?

cramp handwriting (cụm từ) nghĩa là chữ viết khó đọc, bị ép chặt, bị bó chặt.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.