TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

crank-gear

US/ˈkræŋk.ˈɡɪr/ giọng máy của trình duyệt

crank-gear nghĩa là bộ bàn đạp.

Nghĩa của crank-gear

Danh từ

  1. Bộ bàn đạp.

Câu hỏi thường gặp

crank-gear nghĩa là gì?

crank-gear (danh từ) nghĩa là bộ bàn đạp.

crank-gear phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của crank-gear: giọng Mỹ (US) /ˈkræŋk.ˈɡɪr/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.