TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

crape-myrtle

US/ˈkreɪp.ˈmɜː.tᵊl/ giọng máy của trình duyệt

crape-myrtle nghĩa là cây bách nhật hồng, cây tử vi, tử vi, bằng lăng.

Nghĩa của crape-myrtle

Danh từ

  1. Thực vật Cây bách nhật hồng; cây tử vi.

Dạng từ của crape-myrtle

Số nhiềucrape myrtles

Câu hỏi thường gặp

crape-myrtle nghĩa là gì?

crape-myrtle (danh từ) nghĩa là cây bách nhật hồng, cây tử vi, tử vi, bằng lăng.

crape-myrtle phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của crape-myrtle: giọng Mỹ (US) /ˈkreɪp.ˈmɜː.tᵊl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.