crape-myrtle
US/ˈkreɪp.ˈmɜː.tᵊl/
giọng máy của trình duyệt
crape-myrtle nghĩa là cây bách nhật hồng, cây tử vi, tử vi, bằng lăng.
Nghĩa của crape-myrtle
Danh từ
- Thực vật Cây bách nhật hồng; cây tử vi.
Dạng từ của crape-myrtle
| Số nhiều | crape myrtles |
Câu hỏi thường gặp
crape-myrtle nghĩa là gì?
crape-myrtle (danh từ) nghĩa là cây bách nhật hồng, cây tử vi, tử vi, bằng lăng.
crape-myrtle phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của crape-myrtle: giọng Mỹ (US) /ˈkreɪp.ˈmɜː.tᵊl/.