TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

crapshooter

US/ˈkræp.ˌʃuː.tɜː/ giọng máy của trình duyệt

crapshooter nghĩa là người gieo xúc xắc.

Nghĩa của crapshooter

Danh từ

  1. Người gieo xúc xắc.

Dạng từ của crapshooter

Số nhiềucrapshooters

Câu hỏi thường gặp

crapshooter nghĩa là gì?

crapshooter (danh từ) nghĩa là người gieo xúc xắc.

crapshooter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của crapshooter: giọng Mỹ (US) /ˈkræp.ˌʃuː.tɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.