crapshooter
US/ˈkræp.ˌʃuː.tɜː/
giọng máy của trình duyệt
crapshooter nghĩa là người gieo xúc xắc.
Nghĩa của crapshooter
Danh từ
- Người gieo xúc xắc.
Dạng từ của crapshooter
| Số nhiều | crapshooters |
Câu hỏi thường gặp
crapshooter nghĩa là gì?
crapshooter (danh từ) nghĩa là người gieo xúc xắc.
crapshooter phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của crapshooter: giọng Mỹ (US) /ˈkræp.ˌʃuː.tɜː/.