TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

creamery

US/ˈkrim.ri/ giọng máy của trình duyệt

creamery nghĩa là xưởng sản xuất bơ, phó mát, hiệu bán sữa bơ, kem.

Nghĩa của creamery

Danh từ

  1. Xưởng sản xuất bơ, phó mát, kem.
  2. Hiệu bán sữa bơ, kem.

Dạng từ của creamery

Số nhiềucreameries

Câu hỏi thường gặp

creamery nghĩa là gì?

creamery (danh từ) nghĩa là xưởng sản xuất bơ, phó mát, hiệu bán sữa bơ, kem.

creamery phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của creamery: giọng Mỹ (US) /ˈkrim.ri/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.