TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

criss-cross

giọng máy của trình duyệt

criss-cross nghĩa là đường chéo, dấu chéo, chéo nhau, đan chéo nhau.

Nghĩa của criss-cross

Danh từ

  1. Đường chéo; dấu chéo.

Tính từ

  1. Chéo nhau, đan chéo nhau, bắt chéo nhau.
  2. Thông tục Cáu kỉnh, quàu quạu, hay gắt gỏng.

Phó từ

  1. Chéo nhau, bắt chéo nhau.
  2. Lung tung cả, quàng xiên cả.
    • everything went criss-crossmọi việc đều lung tung cả

Động từ

  1. Đi chéo, đi chữ chi.
  2. Đặt chéo, bắt chéo; chéo nhau.

Câu hỏi thường gặp

criss-cross nghĩa là gì?

criss-cross (danh từ, tính từ, phó từ, động từ) nghĩa là đường chéo, dấu chéo, chéo nhau, đan chéo nhau.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.