criss-cross
giọng máy của trình duyệt
criss-cross nghĩa là đường chéo, dấu chéo, chéo nhau, đan chéo nhau.
Nghĩa của criss-cross
Danh từ
- Đường chéo; dấu chéo.
Tính từ
- Chéo nhau, đan chéo nhau, bắt chéo nhau.
- Thông tục Cáu kỉnh, quàu quạu, hay gắt gỏng.
Phó từ
- Chéo nhau, bắt chéo nhau.
- Lung tung cả, quàng xiên cả.
- everything went criss-crossmọi việc đều lung tung cả
Động từ
- Đi chéo, đi chữ chi.
- Đặt chéo, bắt chéo; chéo nhau.
Câu hỏi thường gặp
criss-cross nghĩa là gì?
criss-cross (danh từ, tính từ, phó từ, động từ) nghĩa là đường chéo, dấu chéo, chéo nhau, đan chéo nhau.