crop-eared
US/ˈkrɑːp.ˌɪrd/
giọng máy của trình duyệt
crop-eared nghĩa là cụt tai, bị cắt tai, cắt tóc ngắn, húi tóc cao.
Nghĩa của crop-eared
Tính từ
- Cụt tai, bị cắt tai, bị xẻo tai.
- Cắt tóc ngắn, húi tóc cao (trông rõ cả tai).
Câu hỏi thường gặp
crop-eared nghĩa là gì?
crop-eared (tính từ) nghĩa là cụt tai, bị cắt tai, cắt tóc ngắn, húi tóc cao.
crop-eared phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của crop-eared: giọng Mỹ (US) /ˈkrɑːp.ˌɪrd/.