TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

crop-eared

US/ˈkrɑːp.ˌɪrd/ giọng máy của trình duyệt

crop-eared nghĩa là cụt tai, bị cắt tai, cắt tóc ngắn, húi tóc cao.

Nghĩa của crop-eared

Tính từ

  1. Cụt tai, bị cắt tai, bị xẻo tai.
  2. Cắt tóc ngắn, húi tóc cao (trông rõ cả tai).

Câu hỏi thường gặp

crop-eared nghĩa là gì?

crop-eared (tính từ) nghĩa là cụt tai, bị cắt tai, cắt tóc ngắn, húi tóc cao.

crop-eared phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của crop-eared: giọng Mỹ (US) /ˈkrɑːp.ˌɪrd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.