TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cropper

UK/ˈkrɒp.ər/ US/ˈkrɑː.pɚ/ giọng máy của trình duyệt

cropper nghĩa là cây cho hoa lợi.

Nghĩa của cropper

Danh từ

  1. Cây cho hoa lợi.
    • a good (heavy) croppercây cho nhiều hoa lợi
    • a light croppercây cho ít hoa lợi
  2. Loại chim bồ câu to diều.
  3. Người xén; máy xén.
  4. Người tá điền, người làm rẽ, người lính canh.
  5. Từ lóng Sự ngã đau.
    • to come a cropperngã đau; thất bại nặng

Dạng từ của cropper

Số nhiềucroppers

Câu hỏi thường gặp

cropper nghĩa là gì?

cropper (danh từ) nghĩa là cây cho hoa lợi.

cropper phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cropper: giọng Anh (UK) /ˈkrɒp.ər/, giọng Mỹ (US) /ˈkrɑː.pɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.