cropper
UK/ˈkrɒp.ər/
US/ˈkrɑː.pɚ/
giọng máy của trình duyệt
cropper nghĩa là cây cho hoa lợi.
Nghĩa của cropper
Danh từ
- Cây cho hoa lợi.
- a good (heavy) croppercây cho nhiều hoa lợi
- a light croppercây cho ít hoa lợi
- Loại chim bồ câu to diều.
- Người xén; máy xén.
- Người tá điền, người làm rẽ, người lính canh.
- Từ lóng Sự ngã đau.
- to come a cropperngã đau; thất bại nặng
Dạng từ của cropper
| Số nhiều | croppers |
Câu hỏi thường gặp
cropper nghĩa là gì?
cropper (danh từ) nghĩa là cây cho hoa lợi.
cropper phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cropper: giọng Anh (UK) /ˈkrɒp.ər/, giọng Mỹ (US) /ˈkrɑː.pɚ/.