TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cross-action

US/ˈkrɔs.ˈæk.ʃən/ giọng máy của trình duyệt

cross-action nghĩa là sự kiện ngược lại, sự phản tố.

Nghĩa của cross-action

Danh từ

  1. Pháp lý Sự kiện ngược lại, sự phản tố.

Dạng từ của cross-action

Số nhiềucross actions

Câu hỏi thường gặp

cross-action nghĩa là gì?

cross-action (danh từ) nghĩa là sự kiện ngược lại, sự phản tố.

cross-action phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cross-action: giọng Mỹ (US) /ˈkrɔs.ˈæk.ʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.