cross-action
US/ˈkrɔs.ˈæk.ʃən/
giọng máy của trình duyệt
cross-action nghĩa là sự kiện ngược lại, sự phản tố.
Nghĩa của cross-action
Danh từ
- Pháp lý Sự kiện ngược lại, sự phản tố.
Dạng từ của cross-action
| Số nhiều | cross actions |
Câu hỏi thường gặp
cross-action nghĩa là gì?
cross-action (danh từ) nghĩa là sự kiện ngược lại, sự phản tố.
cross-action phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cross-action: giọng Mỹ (US) /ˈkrɔs.ˈæk.ʃən/.