TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cross-armed

US/ˈkrɔs.ˈɑːrmd/ giọng máy của trình duyệt

cross-armed nghĩa là khoanh tay.

Nghĩa của cross-armed

Tính từ

  1. Khoanh tay.

Câu hỏi thường gặp

cross-armed nghĩa là gì?

cross-armed (tính từ) nghĩa là khoanh tay.

cross-armed phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cross-armed: giọng Mỹ (US) /ˈkrɔs.ˈɑːrmd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.