TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cross-bearer

US/ˈkrɔs.ˈbɛr.ɜː/ giọng máy của trình duyệt

cross-bearer nghĩa là Người bị đóng đinh trên thánh giá (Giê-xu).

Nghĩa của cross-bearer

Danh từ

  1. Người bị đóng đinh trên thánh giá (Giê-xu).

Dạng từ của cross-bearer

Số nhiềucross bearers

Câu hỏi thường gặp

cross-bearer nghĩa là gì?

cross-bearer (danh từ) nghĩa là Người bị đóng đinh trên thánh giá (Giê-xu).

cross-bearer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cross-bearer: giọng Mỹ (US) /ˈkrɔs.ˈbɛr.ɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.