cross-cut
US/ˈkrɔs.ˈkət/
giọng máy của trình duyệt
cross-cut nghĩa là sự cắt chéo, đường cắt chéo, đường tắt chéo, để cưa ngang.
Nghĩa của cross-cut
Danh từ
- Sự cắt chéo; đường cắt chéo.
- Đường tắt chéo.
Tính từ
- Để cưa ngang (cái cưa) (trái với cưa dọc khúc gỗ).
Câu hỏi thường gặp
cross-cut nghĩa là gì?
cross-cut (danh từ, tính từ) nghĩa là sự cắt chéo, đường cắt chéo, đường tắt chéo, để cưa ngang.
cross-cut phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cross-cut: giọng Mỹ (US) /ˈkrɔs.ˈkət/.