TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cross-entry

US/ˈkrɔs.ˈɛn.tri/ giọng máy của trình duyệt

cross-entry nghĩa là nhập ngành chéo.

Nghĩa của cross-entry

Danh từ

  1. Kinh tế học Nhập ngành chéo.

Câu hỏi thường gặp

cross-entry nghĩa là gì?

cross-entry (danh từ) nghĩa là nhập ngành chéo.

cross-entry phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cross-entry: giọng Mỹ (US) /ˈkrɔs.ˈɛn.tri/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.