cross-entry
US/ˈkrɔs.ˈɛn.tri/
giọng máy của trình duyệt
cross-entry nghĩa là nhập ngành chéo.
Nghĩa của cross-entry
Danh từ
- Kinh tế học Nhập ngành chéo.
Câu hỏi thường gặp
cross-entry nghĩa là gì?
cross-entry (danh từ) nghĩa là nhập ngành chéo.
cross-entry phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cross-entry: giọng Mỹ (US) /ˈkrɔs.ˈɛn.tri/.