cross-handed
US/ˈkrɔs.ˈhæn.dəd/
giọng máy của trình duyệt
cross-handed nghĩa là hai tay tréo nhau.
Nghĩa của cross-handed
Tính từ
- Hai tay tréo nhau.
Câu hỏi thường gặp
cross-handed nghĩa là gì?
cross-handed (tính từ) nghĩa là hai tay tréo nhau.
cross-handed phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cross-handed: giọng Mỹ (US) /ˈkrɔs.ˈhæn.dəd/.