TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cross-head

US/ˈkrɔs.ˈhɛd/ giọng máy của trình duyệt

cross-head nghĩa là cái ghi.

Nghĩa của cross-head

Danh từ

  1. Như Cross-heading.
  2. Kỹ thuật Cái ghi.
  3. Kỹ thuật Con trượt.

Câu hỏi thường gặp

cross-head nghĩa là gì?

cross-head (danh từ) nghĩa là cái ghi.

cross-head phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cross-head: giọng Mỹ (US) /ˈkrɔs.ˈhɛd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.