cross-interrogation
US/ˈkrɔs.ɪn.ˌtɛr.ə.ˈɡeɪ.ʃən//
giọng máy của trình duyệt
cross-interrogation nghĩa là Sự thẩm vấn các nhân chứng.
Nghĩa của cross-interrogation
Danh từ
- Pháp luật Sự thẩm vấn các nhân chứng.
Dạng từ của cross-interrogation
| Số nhiều | cross-interrogations |
Câu hỏi thường gặp
cross-interrogation nghĩa là gì?
cross-interrogation (danh từ) nghĩa là Sự thẩm vấn các nhân chứng.
cross-interrogation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cross-interrogation: giọng Mỹ (US) /ˈkrɔs.ɪn.ˌtɛr.ə.ˈɡeɪ.ʃən//.