TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cross-legged

giọng máy của trình duyệt

cross-legged nghĩa là bắt chéo nhau, bắt chân chữ ngũ.

Nghĩa của cross-legged

Tính từ

  1. Bắt chéo nhau, bắt chân chữ ngũ (kiểu ngồi).

Câu hỏi thường gặp

cross-legged nghĩa là gì?

cross-legged (tính từ) nghĩa là bắt chéo nhau, bắt chân chữ ngũ.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.