TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cross-patch

US/ˈkrɔs.ˈpætʃ/ giọng máy của trình duyệt

cross-patch nghĩa là người cáu gắt.

Nghĩa của cross-patch

Danh từ

  1. Người cáu gắt.

Câu hỏi thường gặp

cross-patch nghĩa là gì?

cross-patch (danh từ) nghĩa là người cáu gắt.

cross-patch phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cross-patch: giọng Mỹ (US) /ˈkrɔs.ˈpætʃ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.