TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cross someone's hand with a piece of money

giọng máy của trình duyệt

cross someone's hand with a piece of money nghĩa là cho người nào tiền, thưởng tiền người nào.

Nghĩa của cross someone's hand with a piece of money

Cụm từ

  1. Cho người nào tiền, thưởng tiền người nào.

Câu hỏi thường gặp

cross someone's hand with a piece of money nghĩa là gì?

cross someone's hand with a piece of money (cụm từ) nghĩa là cho người nào tiền, thưởng tiền người nào.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.