crosswise nghĩa là chéo, chéo chữ thập, theo hình chữ thập.
Nghĩa của crosswise
Phó từ
Chéo, chéo chữ thập.
Theo hình chữ thập.
Câu hỏi thường gặp
crosswise nghĩa là gì?
crosswise (phó từ) nghĩa là chéo, chéo chữ thập, theo hình chữ thập.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.