TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

croupier

UK/ˈkɹuːpɪə/ US/ˈkɹupiɚ/ giọng máy của trình duyệt

croupier nghĩa là người hồ lì.

Nghĩa của croupier

Danh từ

  1. Người hồ lì (ở sòng bạc).

Dạng từ của croupier

Số nhiềucroupiers

Câu hỏi thường gặp

croupier nghĩa là gì?

croupier (danh từ) nghĩa là người hồ lì.

croupier phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của croupier: giọng Anh (UK) /ˈkɹuːpɪə/, giọng Mỹ (US) /ˈkɹupiɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.