croupier
UK/ˈkɹuːpɪə/
US/ˈkɹupiɚ/
giọng máy của trình duyệt
croupier nghĩa là người hồ lì.
Nghĩa của croupier
Danh từ
- Người hồ lì (ở sòng bạc).
Dạng từ của croupier
| Số nhiều | croupiers |
Câu hỏi thường gặp
croupier nghĩa là gì?
croupier (danh từ) nghĩa là người hồ lì.
croupier phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của croupier: giọng Anh (UK) /ˈkɹuːpɪə/, giọng Mỹ (US) /ˈkɹupiɚ/.