crowning
UK/ˈkɹaʊnɪŋ/
US/ˈkɹaʊnɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
crowning nghĩa là hoàn thiện, chu toàn.
Nghĩa của crowning
Tính từ
- Hoàn thiện, chu toàn.
Dạng từ của crowning
| So sánh hơn | more crowning |
| So sánh nhất | most crowning |
| Số nhiều | crownings |
Câu hỏi thường gặp
crowning nghĩa là gì?
crowning (tính từ) nghĩa là hoàn thiện, chu toàn.
crowning phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của crowning: giọng Anh (UK) /ˈkɹaʊnɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈkɹaʊnɪŋ/.