TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

crowning

UK/ˈkɹaʊnɪŋ/ US/ˈkɹaʊnɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

crowning nghĩa là hoàn thiện, chu toàn.

Nghĩa của crowning

Tính từ

  1. Hoàn thiện, chu toàn.

Dạng từ của crowning

So sánh hơnmore crowning
So sánh nhấtmost crowning
Số nhiềucrownings

Câu hỏi thường gặp

crowning nghĩa là gì?

crowning (tính từ) nghĩa là hoàn thiện, chu toàn.

crowning phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của crowning: giọng Anh (UK) /ˈkɹaʊnɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈkɹaʊnɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.