TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

crumb-cloth

US/ˈkrəm.ˈklɔθ/ giọng máy của trình duyệt

crumb-cloth nghĩa là Khăn trải dưới chân bàn ăn.

Nghĩa của crumb-cloth

Danh từ

  1. Khăn trải dưới chân bàn ăn.

Câu hỏi thường gặp

crumb-cloth nghĩa là gì?

crumb-cloth (danh từ) nghĩa là Khăn trải dưới chân bàn ăn.

crumb-cloth phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của crumb-cloth: giọng Mỹ (US) /ˈkrəm.ˈklɔθ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.