crush out
giọng máy của trình duyệt
crush out nghĩa là ép, vắt ra, dẹp tan, bóp chết.
Nghĩa của crush out
Cụm động từ
- Ép, vắt ra.
- Dẹp tan, bóp chết (một cuộc nổi dậy...).
Dạng từ của crush out
| Ngôi thứ ba số ít | crushes out |
| Hiện tại phân từ (-ing) | crushing out |
| Quá khứ phân từ | crushed out |
| Quá khứ | crushed out |
Câu hỏi thường gặp
crush out nghĩa là gì?
crush out (cụm động từ) nghĩa là ép, vắt ra, dẹp tan, bóp chết.