TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

crush out

giọng máy của trình duyệt

crush out nghĩa là ép, vắt ra, dẹp tan, bóp chết.

Nghĩa của crush out

Cụm động từ

  1. Ép, vắt ra.
  2. Dẹp tan, bóp chết (một cuộc nổi dậy...).

Dạng từ của crush out

Ngôi thứ ba số ítcrushes out
Hiện tại phân từ (-ing)crushing out
Quá khứ phân từcrushed out
Quá khứcrushed out

Câu hỏi thường gặp

crush out nghĩa là gì?

crush out (cụm động từ) nghĩa là ép, vắt ra, dẹp tan, bóp chết.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.