cryptograph
US/ˈkrɪp.tə.ˌɡræf/
giọng máy của trình duyệt
cryptograph nghĩa là Tài liệu viết bằng mật mã.
Nghĩa của cryptograph
Danh từ
- Tài liệu viết bằng mật mã.
Dạng từ của cryptograph
| Số nhiều | cryptographs |
| Ngôi thứ ba số ít | cryptographs |
| Hiện tại phân từ (-ing) | cryptographing |
| Quá khứ phân từ | cryptographed |
| Quá khứ | cryptographed |
Câu hỏi thường gặp
cryptograph nghĩa là gì?
cryptograph (danh từ) nghĩa là Tài liệu viết bằng mật mã.
cryptograph phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cryptograph: giọng Mỹ (US) /ˈkrɪp.tə.ˌɡræf/.