TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

culpa

UK/ˈkʊlpə/ US/ˈkʊlpə/ giọng máy của trình duyệt

culpa nghĩa là tội lỗi, sai lầm.

Nghĩa của culpa

Danh từ

  1. Tội lỗi; sai lầm.

Dạng từ của culpa

Số nhiềuculpae

Câu hỏi thường gặp

culpa nghĩa là gì?

culpa (danh từ) nghĩa là tội lỗi, sai lầm.

culpa phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của culpa: giọng Anh (UK) /ˈkʊlpə/, giọng Mỹ (US) /ˈkʊlpə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.