TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

culturally

US/ˈkəltʃ.rəl.li/ giọng máy của trình duyệt

culturally nghĩa là Về phương diện văn hoá.

Nghĩa của culturally

Phó từ

  1. Về phương diện văn hoá.

Dạng từ của culturally

So sánh hơnmore culturally
So sánh nhấtmost culturally

Câu hỏi thường gặp

culturally nghĩa là gì?

culturally (phó từ) nghĩa là Về phương diện văn hoá.

culturally phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của culturally: giọng Mỹ (US) /ˈkəltʃ.rəl.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.