culturally
US/ˈkəltʃ.rəl.li/
giọng máy của trình duyệt
culturally nghĩa là Về phương diện văn hoá.
Nghĩa của culturally
Phó từ
- Về phương diện văn hoá.
Dạng từ của culturally
| So sánh hơn | more culturally |
| So sánh nhất | most culturally |
Câu hỏi thường gặp
culturally nghĩa là gì?
culturally (phó từ) nghĩa là Về phương diện văn hoá.
culturally phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của culturally: giọng Mỹ (US) /ˈkəltʃ.rəl.li/.