culvert
UK/ˈkʌlvə(ɹ)t/
US/ˈkʌlvə(ɹ)t/
giọng máy của trình duyệt
culvert nghĩa là cống nước, ống dây điện ngầm, cống.
Nghĩa của culvert
Danh từ
- Cống nước.
- Ống dây điện ngầm.
Dạng từ của culvert
| Số nhiều | culverts |
| Ngôi thứ ba số ít | culverts |
| Hiện tại phân từ (-ing) | culverting |
| Quá khứ phân từ | culverted |
| Quá khứ | culverted |
Câu hỏi thường gặp
culvert nghĩa là gì?
culvert (danh từ) nghĩa là cống nước, ống dây điện ngầm, cống.
culvert phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của culvert: giọng Anh (UK) /ˈkʌlvə(ɹ)t/, giọng Mỹ (US) /ˈkʌlvə(ɹ)t/.