TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

culvert

UK/ˈkʌlvə(ɹ)t/ US/ˈkʌlvə(ɹ)t/ giọng máy của trình duyệt

culvert nghĩa là cống nước, ống dây điện ngầm, cống.

Nghĩa của culvert

Danh từ

  1. Cống nước.
  2. Ống dây điện ngầm.

Dạng từ của culvert

Số nhiềuculverts
Ngôi thứ ba số ítculverts
Hiện tại phân từ (-ing)culverting
Quá khứ phân từculverted
Quá khứculverted

Câu hỏi thường gặp

culvert nghĩa là gì?

culvert (danh từ) nghĩa là cống nước, ống dây điện ngầm, cống.

culvert phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của culvert: giọng Anh (UK) /ˈkʌlvə(ɹ)t/, giọng Mỹ (US) /ˈkʌlvə(ɹ)t/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.