TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cumuliform

US/ˈkjuː.mjə.lə.ˌfɔrm/ giọng máy của trình duyệt

cumuliform nghĩa là giống như đống mây.

Nghĩa của cumuliform

Tính từ

  1. Giống như đống mây.

Dạng từ của cumuliform

So sánh hơnmore cumuliform
So sánh nhấtmost cumuliform

Câu hỏi thường gặp

cumuliform nghĩa là gì?

cumuliform (tính từ) nghĩa là giống như đống mây.

cumuliform phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cumuliform: giọng Mỹ (US) /ˈkjuː.mjə.lə.ˌfɔrm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.