cuneus
giọng máy của trình duyệt
cuneus nghĩa là mảnh nêm.
Nghĩa của cuneus
Danh từ
- Mảnh nêm (cánh côn trùng).
Dạng từ của cuneus
| Số nhiều | cunei |
Câu hỏi thường gặp
cuneus nghĩa là gì?
cuneus (danh từ) nghĩa là mảnh nêm.
cuneus nghĩa là mảnh nêm.
| Số nhiều | cunei |
cuneus (danh từ) nghĩa là mảnh nêm.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.