TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

curtain-fire

US/ˈkɜː.tᵊn.ˈfɪ.ər/ giọng máy của trình duyệt

curtain-fire nghĩa là lưới lửa.

Nghĩa của curtain-fire

Danh từ

  1. Quân sự Lưới lửa.

Câu hỏi thường gặp

curtain-fire nghĩa là gì?

curtain-fire (danh từ) nghĩa là lưới lửa.

curtain-fire phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của curtain-fire: giọng Mỹ (US) /ˈkɜː.tᵊn.ˈfɪ.ər/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.