TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cybernation

UK/ˌsaɪ.bə(ɹ)ˈneɪ.ʃən/ US/ˌsaɪ.bɚˈneɪ.ʃən/ giọng máy của trình duyệt

cybernation nghĩa là Sự kiểm tra tự động hoạt động bằng máy tính.

Nghĩa của cybernation

Danh từ

  1. Sự kiểm tra tự động hoạt động bằng máy tính.

Dạng từ của cybernation

Số nhiềucybernations

Câu hỏi thường gặp

cybernation nghĩa là gì?

cybernation (danh từ) nghĩa là Sự kiểm tra tự động hoạt động bằng máy tính.

cybernation phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cybernation: giọng Anh (UK) /ˌsaɪ.bə(ɹ)ˈneɪ.ʃən/, giọng Mỹ (US) /ˌsaɪ.bɚˈneɪ.ʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.