TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cybersecurity

UK/saɪbəsɪˈkjʊəɹɪtɪ/ giọng máy của trình duyệt

cybersecurity nghĩa là an ninh mạng.

Nghĩa của cybersecurity

Danh từ

  1. An ninh mạng.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cybersecurity

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

cybersecurity nghĩa là gì?

cybersecurity (danh từ) nghĩa là an ninh mạng.

cybersecurity phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cybersecurity: giọng Anh (UK) /saɪbəsɪˈkjʊəɹɪtɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.