cybersecurity
UK/saɪbəsɪˈkjʊəɹɪtɪ/
giọng máy của trình duyệt
cybersecurity nghĩa là an ninh mạng.
Nghĩa của cybersecurity
Danh từ
- An ninh mạng.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cybersecurity
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
cybersecurity nghĩa là gì?
cybersecurity (danh từ) nghĩa là an ninh mạng.
cybersecurity phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cybersecurity: giọng Anh (UK) /saɪbəsɪˈkjʊəɹɪtɪ/.