cyclotron
UK/ˈsaɪ.klə.tɹɒn/
US/ˈsaɪ.kləˌtɹɑn/
giọng máy của trình duyệt
cyclotron nghĩa là xyclôtron.
Nghĩa của cyclotron
Danh từ
- Vật lý Xyclôtron.
Dạng từ của cyclotron
| Số nhiều | cyclotrons |
Cụm từ, thành ngữ với cyclotron
- cyclotron frequency — Tần số bộ gia tốc quay tròn, tần số xiclôtron.
Câu hỏi thường gặp
cyclotron nghĩa là gì?
cyclotron (danh từ) nghĩa là xyclôtron.
cyclotron phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cyclotron: giọng Anh (UK) /ˈsaɪ.klə.tɹɒn/, giọng Mỹ (US) /ˈsaɪ.kləˌtɹɑn/.