TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cylindrical domain memory

US/sə.ˈlɪn.drɪ.kəl doʊ.ˈmeɪn ˈmɛm.ri/ giọng máy của trình duyệt

cylindrical domain memory nghĩa là bộ nhớ vùng trụ.

Nghĩa của cylindrical domain memory

Danh từ

  1. Tech Bộ nhớ vùng trụ.

Câu hỏi thường gặp

cylindrical domain memory nghĩa là gì?

cylindrical domain memory (danh từ) nghĩa là bộ nhớ vùng trụ.

cylindrical domain memory phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cylindrical domain memory: giọng Mỹ (US) /sə.ˈlɪn.drɪ.kəl doʊ.ˈmeɪn ˈmɛm.ri/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.