TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cyrillic

UK/sɪˈɹɪl.ɪk/ US/sɪˈɹɪl.ɪk/ giọng máy của trình duyệt

cyrillic nghĩa là chữ kirin, kirin.

Nghĩa của cyrillic

Tính từ

  1. Cyrillic alphabet chữ cái kirin.

Danh từ riêng

  1. Chữ Kirin.

Câu hỏi thường gặp

cyrillic nghĩa là gì?

cyrillic (tính từ, danh từ riêng) nghĩa là chữ kirin, kirin.

cyrillic phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cyrillic: giọng Anh (UK) /sɪˈɹɪl.ɪk/, giọng Mỹ (US) /sɪˈɹɪl.ɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.