cyrillic
UK/sɪˈɹɪl.ɪk/
US/sɪˈɹɪl.ɪk/
giọng máy của trình duyệt
cyrillic nghĩa là chữ kirin, kirin.
Nghĩa của cyrillic
Tính từ
- Cyrillic alphabet chữ cái kirin.
Danh từ riêng
- Chữ Kirin.
Câu hỏi thường gặp
cyrillic nghĩa là gì?
cyrillic (tính từ, danh từ riêng) nghĩa là chữ kirin, kirin.
cyrillic phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cyrillic: giọng Anh (UK) /sɪˈɹɪl.ɪk/, giọng Mỹ (US) /sɪˈɹɪl.ɪk/.