czechoslovak
UK/ˌt͡ʃɛk.əʊˈsləʊ.væk/
US/ˌt͡ʃɛk.əˈsloʊ.væk/
giọng máy của trình duyệt
czechoslovak nghĩa là tiệp khắc, người tiệp khắc.
Nghĩa của czechoslovak
Tính từ
- Thuộc Tiệp khắc.
Danh từ
- Người Tiệp khắc.
Dạng từ của czechoslovak
| Số nhiều | Czechoslovaks |
| So sánh hơn | more Czechoslovak |
| So sánh nhất | most Czechoslovak |
Câu hỏi thường gặp
czechoslovak nghĩa là gì?
czechoslovak (tính từ, danh từ) nghĩa là tiệp khắc, người tiệp khắc.
czechoslovak phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của czechoslovak: giọng Anh (UK) /ˌt͡ʃɛk.əʊˈsləʊ.væk/, giọng Mỹ (US) /ˌt͡ʃɛk.əˈsloʊ.væk/.