TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

czechoslovak

UK/ˌt͡ʃɛk.əʊˈsləʊ.væk/ US/ˌt͡ʃɛk.əˈsloʊ.væk/ giọng máy của trình duyệt

czechoslovak nghĩa là tiệp khắc, người tiệp khắc.

Nghĩa của czechoslovak

Tính từ

  1. Thuộc Tiệp khắc.

Danh từ

  1. Người Tiệp khắc.

Dạng từ của czechoslovak

Số nhiềuCzechoslovaks
So sánh hơnmore Czechoslovak
So sánh nhấtmost Czechoslovak

Câu hỏi thường gặp

czechoslovak nghĩa là gì?

czechoslovak (tính từ, danh từ) nghĩa là tiệp khắc, người tiệp khắc.

czechoslovak phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của czechoslovak: giọng Anh (UK) /ˌt͡ʃɛk.əʊˈsləʊ.væk/, giọng Mỹ (US) /ˌt͡ʃɛk.əˈsloʊ.væk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.