TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

d.d.t.

giọng máy của trình duyệt

d.d.t. nghĩa là thuốc diệt côn trùng, thuốc ddt.

Nghĩa của d.d.t.

Viết tắt

  1. Thuốc diệt côn trùng, thuốc DDT (dichlorodiphenyl - trichloroethane).

Câu hỏi thường gặp

d.d.t. nghĩa là gì?

d.d.t. (viết tắt) nghĩa là thuốc diệt côn trùng, thuốc ddt.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.