damping factor
US/ˈdæm.piɳ ˈfæk.tɜː/
giọng máy của trình duyệt
damping factor nghĩa là yếu tố suy giảm, thừa số suy giảm.
Nghĩa của damping factor
Danh từ
- Tech Yếu tố suy giảm; thừa số suy giảm.
Câu hỏi thường gặp
damping factor nghĩa là gì?
damping factor (danh từ) nghĩa là yếu tố suy giảm, thừa số suy giảm.
damping factor phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của damping factor: giọng Mỹ (US) /ˈdæm.piɳ ˈfæk.tɜː/.