TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

damply

UK/ˈdæmpli/ US/ˈdæmpli/ giọng máy của trình duyệt

damply nghĩa là ẩm ướt, nhớp nháp.

Nghĩa của damply

Phó từ

  1. Ẩm ướt, nhớp nháp.

Dạng từ của damply

So sánh hơnmore damply
So sánh nhấtmost damply

Câu hỏi thường gặp

damply nghĩa là gì?

damply (phó từ) nghĩa là ẩm ướt, nhớp nháp.

damply phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của damply: giọng Anh (UK) /ˈdæmpli/, giọng Mỹ (US) /ˈdæmpli/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.