darkle
UK/ˈdɑːk(ə)l/
US/ˈdɑɹk(ə)l/
giọng máy của trình duyệt
darkle nghĩa là tối sầm lại, lần vào bóng tối.
Nghĩa của darkle
Nội động từ
- Tối sầm lại.
- Lần vào bóng tối.
Dạng từ của darkle
| Ngôi thứ ba số ít | darkles |
| Hiện tại phân từ (-ing) | darkling |
| Quá khứ phân từ | darkled |
| Quá khứ | darkled |
Câu hỏi thường gặp
darkle nghĩa là gì?
darkle (nội động từ) nghĩa là tối sầm lại, lần vào bóng tối.
darkle phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của darkle: giọng Anh (UK) /ˈdɑːk(ə)l/, giọng Mỹ (US) /ˈdɑɹk(ə)l/.