TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

darkle

UK/ˈdɑːk(ə)l/ US/ˈdɑɹk(ə)l/ giọng máy của trình duyệt

darkle nghĩa là tối sầm lại, lần vào bóng tối.

Nghĩa của darkle

Nội động từ

  1. Tối sầm lại.
  2. Lần vào bóng tối.

Dạng từ của darkle

Ngôi thứ ba số ítdarkles
Hiện tại phân từ (-ing)darkling
Quá khứ phân từdarkled
Quá khứdarkled

Câu hỏi thường gặp

darkle nghĩa là gì?

darkle (nội động từ) nghĩa là tối sầm lại, lần vào bóng tối.

darkle phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của darkle: giọng Anh (UK) /ˈdɑːk(ə)l/, giọng Mỹ (US) /ˈdɑɹk(ə)l/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.