data acquisition
US/ˈdeɪ.tə ˌæ.kwə.ˈzɪ.ʃən/
giọng máy của trình duyệt
data acquisition nghĩa là Sự thủ đắc dữ kiện, ngành thu nạp dữ liệu.
Nghĩa của data acquisition
Danh từ
- Tech Sự thủ đắc dữ kiện, ngành thu nạp dữ liệu.
Câu hỏi thường gặp
data acquisition nghĩa là gì?
data acquisition (danh từ) nghĩa là Sự thủ đắc dữ kiện, ngành thu nạp dữ liệu.
data acquisition phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của data acquisition: giọng Mỹ (US) /ˈdeɪ.tə ˌæ.kwə.ˈzɪ.ʃən/.